Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng nhà ở ngày càng cao, câu hỏi xây nhà 3 tầng giá bao nhiêu trở thành mối quan tâm của nhiều gia chủ. Xác định chi phí xây nhà 3 tầng đòi hỏi sự tính toán kỹ lưỡng, bao gồm nhiều yếu tố như diện tích, phong cách thiết kế, loại móng, vật liệu và thời điểm thi công.

Ưu điểm của nhà 3 tầng
Nhà đẹp 3 tầng ngày nay được nhiều gia đình lựa chọn nhờ những ưu điểm nổi bật:
- Đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt của gia đình nhiều thế hệ.
- Tối ưu hóa không gian xây dựng trên những lô đất có diện tích hạn chế.
- Đa dạng trong phong cách kiến trúc, từ hiện đại đến tân cổ điển.
- Dễ dàng bố trí thêm phòng chức năng như phòng thờ, phòng làm việc, sân thượng.
- Giá trị sử dụng lâu dài, bền vững và thuận tiện trong việc cải tạo sau này.

Đơn giá thiết kế và xây dựng nhà 3 tầng trọn gói
Đơn giá xây dựng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vật liệu, nhân công, địa điểm và thời điểm thi công. Báo giá tham khảo:
Đơn giá xây dựng phần thô
– Xây dựng phần thô: 3.200.000 – 3.800.000 đồng/m2
– Xây dựng hoàn thiện: 3.300.000 – 5.000.000 đồng/m2
– Lắp đặt nội thất: 1.700.000 – 3.500.000 VNĐ/m².
– Xây trọn gói:
- Vật tư chuẩn: 5.300.000 đồng/m2
- Vật tư phong cách: 5.800.000 đồng/m2
- Vật tư cao cấp: 6.300.000 đồng/m2
Xem thêm: Xây nhà nên khoán hay tự mua vật liệu thì tiết kiệm hơn?
Tham khảo bảng dự toán chi phí vật liệu xây thô nhà 3 tầng và hoàn thiện:
A. Móng
|
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Cọc ép 200×200, sâu 5 – 7 m |
m2 |
220,500 |
B. Tầng 1
|
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Gạch ceramic 800×800 ốp lát |
m2 |
220,500 |
| 2 |
Gạch ceramic 300×300 lát sàn vệ sinh |
m2 |
176,400 |
| 3 |
Gạch ceramic 300×600 ốp nhà vệ sinh (cao 2m4) |
m2 |
198,450 |
| 4 |
Đá ốp lát khu sảnh chính |
m2 |
1,433,625 |
| 5 |
Đá ốp lát bậc thang và sảnh phụ |
m2 |
992,250 |
| 6 |
Đá ốp lát cầu thang |
m2 |
992,250 |
| 7 |
Lan can kính cầu thang |
md |
1,653,750 |
| 8 |
Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp |
m2 |
1,874,250 |
| 9 |
Cửa đi WC nhôm kính PMA |
m2 |
1,653,750 |
| 10 |
Bộ cửa đi sảnh chính, phụ, thông phòng gỗ lim Nam Phi |
m2 |
2,756,250 |
| 11 |
Khuôn kép gỗ lim Nam Phi |
md |
992,250 |
| 12 |
Khuôn đơn gỗ lim Nam Phi |
md |
639,450 |
| 13 |
Sơn nội thất Kova |
m2 |
60,637 |
| 14 |
Sơn ngoại thất Kova cao cấp |
m2 |
71,662 |
| 15 |
Sơn giả đá chân đế |
md |
198,450 |
| 16 |
Thiết bị vệ sinh Inax |
Bộ |
11,025,000 |
| 17 |
Vật tư điện (công tắc ổ cắm, tủ điện, CB SINO, bóng điện Rạng Đông, Philips, Panasonic) |
Bộ |
11,025,000 |
C. Tầng 2, Tầng 3
|
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Gạch ceramic 800×800 ốp lát |
m2 |
220,500 |
| 2 |
Gạch ceramic 300×300 lát sàn vệ sinh |
m2 |
176,400 |
| 3 |
Gạch ceramic 300×600 ốp nhà vệ sinh (cao 2m4) |
m2 |
198,450 |
| 4 |
Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp |
m2 |
1,874,250 |
| 5 |
Cửa WC nhôm kính PMA |
m2 |
1,653,750 |
| 6 |
Cửa đi ban công, thông phòng gỗ lim Nam Phi |
m2 |
2,756,250 |
| 7 |
Khuôn kép gỗ lim Nam Phi |
md |
992,250 |
| 8 |
Khuôn đơn gỗ lim Nam Phi |
md |
639,450 |
| 9 |
Sơn nội thất Kova |
m2 |
60,637 |
| 10 |
Sơn ngoại thất Kova cao cấp |
m2 |
71,662 |
| 11 |
Thiết bị vệ sinh Inax |
Bộ |
11,025,000 |
| 12 |
Lan can kính ban công |
md |
1,653,750 |
| 13 |
Mái nhựa poly an toàn che ban công |
m2 |
716,625 |
| 14 |
Vật tư điện (công tắc ổ cắm, tủ điện, CB SINO, bóng điện Rạng Đông, Philips, Panasonic) |
Bộ |
11,025,000 |
D. Tầng áp mái, các phần mái dốc trang trí và các phần khác
|
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị |
Đơn giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Phần gạch trang trí mặt đứng |
m2 |
275,625 |
| 2 |
Gạch rối ốp chân đế |
m2 |
220,500 |
| 3 |
Trần thạch cao phòng khách, bếp |
m2 |
192,937 |
| 4 |
Lam giả gỗ trang trí ngoài trời |
m2 |
1,653,750 |
| 5 |
Mái bê tông |
m2 |
Được tính trong đơn giá thi công |
| 6 |
Máy bơm Panasonic |
Cái |
2,205,000 |
| 7 |
Téc nước Inox Sơn Hà 1.5m³ và phụ kiện đầu nối |
Cái |
6,395,250 |
| 8 |
Hệ thống dây camera |
– |
Theo số lượng |
| 9 |
Dây điện Trần Phú |
– |
Theo số lượng |
Bảng đơn giá thi công
|
STT |
Hạng mục công việc |
Diện tích (m²) |
Đơn giá (VND/m²) |
Thành tiền (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Diện tích móng |
40 | 2,315,250 | 92,610,000 |
| 2 |
Diện tích tầng 01 |
100 | 7,717,500 | 771,750,000 |
| 3 |
Diện tích tầng 02 |
100 | 7,717,500 | 771,750,000 |
| 4 |
Diện tích tầng 03 |
100 | 7,717,500 | 771,750,000 |
| 5 |
Diện tích mái bằng + sân thượng |
100 | 882,000 | 88,200,000 |
| 6 |
Chi phí chủ đầu tư tự thi công |
– | – | 2,496,060,000 |
| 7 |
Chi phí thuê thi công trọn gói |
– | – | 2,745,666,000 |
Đơn giá thiết kế kiến trúc và nội thất
– GÓI 1 – Thiết kế kiến trúc: 180.000 – 250.000 VNĐ/m2
- Bộ hồ sơ xin cấp phép xây dựng
- Bộ hồ sơ thiết kế kiến trúc
- Bộ hồ sơ kết cấu thi công
- Bộ hồ sơ thiết kế điện nước ME
- Phối cảnh 3D ngoại thất
- Tư vấn về phong thủy
- Hỗ trợ giám sát thi công

– GÓI 2 – Thiết kế nội thất: 200.000 – 250.000 VNĐ/m2
- Phối cảnh 3D nội thất
- Bản vẽ mặt đứng diện tường
- Bản vẽ chi tiết nội thất
- Bản vẽ kĩ thuật điện nước liên quan
- Tư vấn phong thủy

– GÓI 3 – Thiết kế trọn gói: 380.000 – 500.000 VNĐ/m2
- Bộ hồ sơ xin cấp phép xây dựng
- Bộ hồ sơ thiết kế kiến trúc
- Bộ hồ sơ kết cấu thi công
- Bộ hồ sơ thiết kế điện nước ME
- Phối cảnh 3D ngoại thất
- Phối cảnh 3D nội thất
- Tư vấn về phong thủy
- Hỗ trợ giám sát thi công
- Bản vẽ mặt đứng diện tường
- Bản vẽ chi tiết nội thất
Tại Hà Nội, giá xây nhà trọn gói 2025 dao động từ 4.000.000 – 6.000.000 VNĐ/m2, tùy vào phong cách và vật liệu. Gia chủ cần tham khảo báo giá cụ thể từ nhà thầu để đảm bảo tính chính xác.

Cách tính chi phí xây nhà 3 tầng giá bao nhiêu
Công thức tính chi phí xây dựng nhà 3 tầng
Chi phí xây nhà 3 tầng được tính dựa trên tổng diện tích xây dựng và đơn giá thi công trên mỗi mét
Chi phí xây dựng = Tổng diện tích xây dựng x Đơn giá 1m2
Trong đó, tổng diện tích xây dựng bao gồm móng, các tầng, sân thượng, mái
-
Diện tích móng: thường tính 50% diện tích sàn tầng 1 đối với móng băng.
-
Diện tích các tầng: tính 100% diện tích mỗi sàn.
-
Diện tích mái: tùy loại mái (BTCT 50%, mái tôn 30%, mái ngói 75%).
-
Diện tích sân thượng, tum: tính theo tỷ lệ phần trăm dựa trên thiết kế.
Xem thêm: Tổng diện tích sàn là gì? Cách tính diện tích sàn xây dựng và sàn sử dụng

Xây nhà 3 tầng 45m2 hết bao nhiêu
- Móng băng: 45m2 x 50% = 22.5m2.
- Ba tầng: 45m2 x 3 × 100% = 135m2.
- Sân thượng: 45m2 x 80% = 36m2.
- Mái: 45m2 x 30% = 13.5m2.
=> Tổng diện tích: 207m2.
- Với đơn giá thô 3.500.000 VNĐ/m2: 207m2 x 3.500.000 VNĐ = 724.500.000 VNĐ.
- Với đơn giá trọn gói 5.500.000 VNĐ/m2: 207m2 x 5.500.000 VNĐ = 1.138.500.000 VNĐ.
- Thiết kế trọn gói (380.000 VNĐ/m2): 207m2 x 380.000 VNĐ = 78.660.000 VNĐ.
=> Tổng chi phí trọn gói: 1.138.500.000 VNĐ + 78.660.000 VNĐ = 1.217.160.000 VNĐ.

Cách tính chi phí xây nhà 3 tầng 100m2
- Móng băng: 100m2 x 50% = 50m2.
- Ba tầng: 100m2 x 3 x 100% = 300m2.
- Tầng tum: 60m2 x 100% = 60m2.
- Sân thượng: 40m2 x 70% = 28m2.
=> Tổng diện tích: 438m2.
- Chi phí thô: 438m2 x 3.500.000 VNĐ = 1.533.000.000 VNĐ.
- Chi phí hoàn thiện: 438m2 x 3.300.000 VNĐ = 1.445.400.000 VNĐ.
- Nội thất: 438m2 x 2.000.000 VNĐ = 876.000.000 VNĐ.
- Thiết kế trọn gói (380.000 VNĐ/m2): 438m2 x 380.000 VNĐ = 166.440.000 VNĐ.
=> Tổng chi phí xây nhà 3 tầng 100m2: 1.533.000.000 VNĐ + 1.445.400.000 VNĐ + 876.000.000 VNĐ + 166.440.000 VNĐ = 4.020.840.000 VNĐ.

Giá xây nhà 3 tầng 80m2 hết bao nhiêu tiền
- Tầng 1, 2, 3: 80m2 x 3 = 240m2.
- Móng cọc: 80m2 x 40% = 32m2.
- Mái BTCT: 80m2 x 30% = 24m2.
=> Tổng diện tích: 296m2.
- Chi phí trọn gói (4.200.000 VNĐ/m2): 296m2 × 4.200.000 = 1.243.200.000 VNĐ.
- Thiết kế kiến trúc (180.000 VNĐ/m2): 296m2 × 180.000 = 53.280.000 VNĐ.
=> Tổng chi phí: 1.243.200.000 + 53.280.000 = 1.296.480.000 VNĐ.

Chi phí xây nhà 3 tầng 70m2 trọn gói
- Móng băng: 70m2 x 50% = 35m2.
- Ba tầng: 70m2 x 3 x 100% = 210m2.
- Mái BTCT: 70m2 x 50% = 35m2.
=> Tổng diện tích: 280m2.
- Chi phí thô: 280m2 x 3.500.000 VNĐ = 980.000.000 VNĐ.
- Thiết kế nội thất (200.000 VNĐ/m2): 280 x 200.000 VNĐ = 56.000.000 VNĐ.
=> Tổng chi phí: 980.000.000 VNĐ + 56.000.000 VNĐ = 1.036.000.000 VNĐ.
Gia chủ cần xác định diện tích từng hạng mục và áp dụng đơn giá phù hợp để dự trù ngân sách chính xác.

Các yếu tố ảnh hưởng chi phí xây nhà 3 tầng
Các yếu tố ảnh hưởng giá xây nhà 3 tầng hết bao nhiêu bao gồm:
-
Vị trí địa lý: Đất yếu cần gia cố móng, tăng chi phí so với đất chắc.
-
Phong cách thiết kế: Phong cách hiện đại đơn giản tiết kiệm hơn cổ điển.
-
Vật liệu xây dựng: Gạch, xi măng, thép cao cấp có giá cao hơn loại thường.
-
Nhân công: Thợ lành nghề giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng.
-
Thời điểm thi công: Mùa khô giảm rủi ro thất thoát vật liệu.
-
Địa hình: Giao thông thuận lợi giảm chi phí vận chuyển.
Gia chủ cần cân nhắc các yếu tố này để lập kế hoạch tài chính hợp lý.

Các mẫu nhà 3 tầng đẹp tham khảo từ các công trình thực tế
























Quy trình thiết kế xây dựng nhà 3 tầng
Quy trình thiết kế xây nhà 3 tầng gồm các bước sau:
-
Lập kế hoạch: Xác định diện tích đất, số phòng, ngân sách dự trù.
-
Chọn nhà thầu: Tìm đơn vị uy tín qua tham khảo công trình thực tế.
-
Trao đổi và ký hợp đồng: Làm việc với kiến trúc sư để hoàn thiện bản vẽ, thống nhất giá cả, tiến độ.
-
Thi công: Thực hiện phần thô (móng, khung) và hoàn thiện (sơn, nội thất).
-
Nghiệm thu: Kiểm tra chất lượng, thanh toán, yêu cầu bảo hành.
Thời điểm thi công lý tưởng từ tháng 3 đến tháng 8, tránh mùa mưa. Quy trình này đảm bảo công trình hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng.
Xem thêm: [Cẩm nang] Quy trình xây dựng nhà gồm mấy bước chính?

Kinh nghiệm tối ưu chi phí xây dựng nhà 3 tầng
Để giảm chi phí xây dựng nhà đẹp 3 tầng, gia chủ cần:
-
Xác định số phòng, kích thước để tránh lãng phí không gian.
-
Chọn phong cách hiện đại đơn giản thay vì cổ điển phức tạp.
-
Sử dụng vật liệu bền như gạch, bê tông, thép với giá hợp lý.
-
Thuê kiến trúc sư làm bản vẽ chi tiết, tránh lỗi thiết kế.
-
Dự toán chi phí từng hạng mục để kiểm soát phát sinh.
-
Chọn thời điểm mùa khô (tháng 8-12) để tránh thất thoát.
-
Tìm nhà thầu uy tín với giấy phép, kinh nghiệm, cam kết tiến độ.
-
Giám sát kỹ thuật, kiểm tra vật liệu, bê tông cốt thép.
Xây nhà 3 tầng giá bao nhiêu dao động từ 724.500.000 VNĐ (phần thô 45m2) đến trên 4.000.000.000 VNĐ (trọn gói 100m2), tùy diện tích và gói thiết kế. Gia chủ cần áp dụng công thức tính, chọn nhà thầu uy tín để đạt kết quả tối ưu.
Xem thêm: [Tư vấn] Xu hướng hiện nay nên xây nhà 2 tầng hay 3 tầng có lợi hơn?
- Báo giá xây nhà trọn gói giá rẻ có bảo hành, tư vấn miễn phí 100%
- 99+ Mẫu biệt thự vườn 2 tầng đẹp như mơ với thiết kế an toàn, đơn giản
- [Giải đáp] Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì sao?
- Mẫu biệt thự nhà phố 5 tầng tân cổ điển Neo Classic đẹp 10x15m HNPKT26
- Nhà mái nhật 2 tầng 4 phòng ngủ hiện đại 9x13m HNPKT17












![Báo giá thiết kế kiến trúc & nội thất trọn gói hiện nay [Update mới nhất]](https://kientruchnp.vn/wp-content/uploads/2025/09/bao-gia-thiet-ke-kien-truc-1024x536.jpg)


![[Tư vấn] Xây nhà 120m2 hết bao nhiêu tiền phần thô và hoàn thiện?](https://kientruchnp.vn/wp-content/uploads/2025/08/xay-nha-120m2-het-bao-nhieu-tien-1024x536.jpg)
